本文に飛ぶ
国立国会図書館サーチ(NDL SEARCH)
メニューを開く
検索
絞り込み条件
絞り込み条件
図書館
項目を閉じる
国立国会図書館
全国の図書館
インターネットで閲覧できるものに絞る
タイトル
項目を閉じる
著者・編者
項目を閉じる
出版者
項目を閉じる
出版年(西暦)
項目を閉じる
年
〜
年
開く
明治
(3)
1960年代
(13)
1970年代
(91)
1980年代
(91)
1990年代
(194)
2000年代
(307)
2010年代
(282)
2020年代
(85)
ISBN / ISSN
項目を閉じる
請求記号
項目を閉じる
資料種別
ヘルプページへのリンク
項目を閉じる
図書
(1059)
雑誌
(7)
新聞
和古書・漢籍
博士論文
地図
(1)
楽譜
webサイト
電子書籍・電子雑誌
電子資料
映像資料
録音資料
規格・テクニカルリポート類
文書・図像類
すべて解除
雑誌記事等
資料形態
ヘルプページへのリンク
項目を閉じる
デジタル
(1)
紙
(1066)
マイクロ
記録メディア
すべて解除
絞り込み条件
絞り込み条件
検索結果 1,067 件
20件ずつ表示
50件ずつ表示
100件ずつ表示
リスト表示
サムネイル表示
テーブル表示
適合度順
出版年:古い順
出版年:新しい順
タイトル:昇順
タイトル:降順
著者:昇順
著者:降順
請求記号順
タイトルでまとめる
一括お気に入り
Khảo cổ học thời đại đá cũ Bắc Việt Nam
Khảo cổ học thời đại đá cũ Bắc Việt Nam
紙
図書
PGS.TS. Nguyễn Khắc Sử.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2013.
<Y741-TS-350>
国立国会図書館
Sửa đổi, bổ sung chế định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân và các chế định khác trong Hiến pháp 1992
Sửa đổi, bổ sung chế định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân và các chế định khác trong Hiến pháp 1992
紙
図書
PGS.TS. Phạm Hữu Nghị, TS. Bùi Nguyên Khánh, đồng chủ biên, Viện Nhà nước và pháp luật, Liên minh châu Âu.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2012.
<Y741-TS-392>
国立国会図書館
Một số vấn đề về dân tộc và tôn giáo ở Nam Bộ trong phát triển
Một số vấn đề về dân tộc và tôn giáo ở Nam Bộ trong phát triển
紙
図書
Vương Hoàng Trù, Phú Văn Hẳn đồng chủ biên.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2012.
<Y741-TS-383>
国立国会図書館
Góp phần nghiên cứu lịch sử triều Mạc ở Việt Nam
Góp phần nghiên cứu lịch sử triều Mạc ở Việt Nam
紙
図書
Đinh Khắc Thuân.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2012.
<Y741-TS-348>
国立国会図書館
Địa chí Vĩnh Phúc
Địa chí Vĩnh Phúc
紙
図書
tổng chủ biên, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Thanh, TS. Nguyễn Thế Trường [and ten others].
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2012.
<Y741-TS-363>
国立国会図書館
Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam : sách chuyên khảo
Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam : sách chuyên khảo
紙
図書
PGS. TS. Lê Ngọc Văn.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2012.
<Y741-TS-365>
国立国会図書館
Văn hóa truyền thống dân tộc Sán Dìu ở Tuyên Quang
Văn hóa truyền thống dân tộc Sán Dìu ở Tuyên Quang
紙
図書
Nguyễn Ngọc Thanh chủ biên.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2011.
<Y741-TS-337>
国立国会図書館
全国の図書館
Điển chế và pháp luật Việt Nam thời trung đại
Điển chế và pháp luật Việt Nam thời trung đại
紙
図書
Nguyễn Ngọc Nhuận, chủ biên, Lê Tuấn Anh, Trần Thị Kim Anh.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2011.
<Y741-TS-322>
国立国会図書館
Van bia hậu phật vùng đòng bằng Băc bộ thế kỷ XVII = Les stèles de nomination de Hậu Phật dans le delta du Fleuve Rouge au XVIIe siecle = Epigones of the Buddha Stele Inscriptions in the Northern Delta in 17th century
Van bia hậu phật vùng đòng bằng Băc bộ thế kỷ XVII = Les stèles de nomination de Hậu Phật dans le delta du Fleuve Rouge au XVIIe siecle = Epigones of the Buddha Stele Inscriptions in the Northern Delta in 17th century
紙
図書
Lê Thị Thu Hương
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2024
全国の図書館
Lĩnh nam chích quái : khảo luận - dịch chú, nguyên bản chữ Hán
Lĩnh nam chích quái : khảo luận - dịch chú, nguyên bản chữ Hán
紙
図書
Nguyễn Thị Oanh
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
[2024]
全国の図書館
Văn bia Việt Nam : di sản văn hóa và lịch sử : sách chuyên khảo
Văn bia Việt Nam : di sản văn hóa và lịch sử : sách chuyên khảo
紙
図書
Trần Trọng Dương (chủ biên)
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2024
全国の図書館
Hoạt động cung tiến và Bầu hậu của phụ nữ Hải Dương qua bia hậu thế kỷ XVII-XVIII = Les donations et institutions épigonales féminines à Hai Duong aux XVIIe-XVIIIe siècles = Donation to be nominated as Epigones in Hải Duong province through stele inscriptions in 17th-18th centuries
Hoạt động cung tiến và Bầu hậu của phụ nữ Hải Dương qua bia hậu thế kỷ XVII-XVIII = Les donations et institutions épigonales féminines à Hai Duong aux XVIIe-XVIIIe siècles = Donation to be nominated as Epigones in Hải Duong province through stele inscriptions in 17th-18th centuries
紙
図書
Trịnh Khắc Mạnh
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2024
全国の図書館
Ngữ pháp-ngữ nghĩa của lời cầu khiến tiếng Việt
Ngữ pháp-ngữ nghĩa của lời cầu khiến tiếng Việt
紙
図書
Đào Thanh Lan.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2010.
<Y741-TS-286>
国立国会図書館
Khảo luận về tục ngữ người Việt
Khảo luận về tục ngữ người Việt
紙
図書
Triều Nguyên.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2010.
<Y741-TS-328>
国立国会図書館
Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XVII-XVIII
Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XVII-XVIII
紙
図書
Insun Yu ; giới thiệu, Phan Huy Lê ; dịch, Nguyễn Quang Ngọc
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2023
全国の図書館
Ma thuật, bùa chú và tục Việt vu kê bốc trong tín ngướng dân gian của người Việt
Ma thuật, bùa chú và tục Việt vu kê bốc trong tín ngướng dân gian của người Việt
紙
図書
Kiều Thu Hoạch
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2023
全国の図書館
Văn bản và hệ sinh thái văn bản : Việt điện u linh tập từ chức năng đến nghệ thuật = Text and textual ecosystem : Việt điện u linh tập from function to art = 文本和文本生態系統 : 從功能到藝術的《越甸幽靈集》
Văn bản và hệ sinh thái văn bản : Việt điện u linh tập từ chức năng đến nghệ thuật = Text and textual ecosystem : Việt điện u linh tập from function to art = 文本和文本生態系統 : 從功能到藝術的《越甸幽靈集》
紙
図書
Đào Phương Chi
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
[2023]
全国の図書館
Kim tích vật ngữ tập (tập truyện kể xưa nay của nhật bản) : tập hạ (quyển 20-quyển 31)
Kim tích vật ngữ tập (tập truyện kể xưa nay của nhật bản) : tập hạ (quyển 20-quyển 31)
紙
図書
dịch chú, Nguyễn Thị Oanh, Hoàng Phương Mai ; đọc duyệt địa danh nhân danh, Yushi Kawarai
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2023
全国の図書館
Làng nghề thủ công huyện Thanh Oai (Hà Nội), truyền thống và biến đổi
Làng nghề thủ công huyện Thanh Oai (Hà Nội), truyền thống và biến đổi
紙
図書
Bùi Xuân Đính, chủ biên.
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2009.
<Y741-TS-242>
国立国会図書館
Địa phương chí tỉnh Hải Dương qua tư liệu Hán Nôm
Địa phương chí tỉnh Hải Dương qua tư liệu Hán Nôm
紙
図書
chủ biên, Đinh Khắc Thuân, dịch nghĩa, Nguyễn Thị Lâm ... [et al.].
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
2009.
<Y741-TS-173>
国立国会図書館
全国の図書館
もっと見る(21件目~)
書誌情報を一括出力
RSS
RSS